Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
tất cả


tout; tous.
Tất cả thành phố
tout la ville
Tất cả học sinh
tous les élèves
Tất cả đều đứng dậy
tous se sont levés.
le tout; la totalité.
Tôi mua tất cả
j'achète le tout.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.